TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privacy

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪv.ə.si/ US/ˈpɹaɪ.və.si/ giọng máy của trình duyệt

privacy nghĩa là sự riêng tư, sự xa lánh, sự cách biệt.

Nghĩa của privacy

Danh từ

  1. Sự riêng tư.
  2. Sự xa lánh, sự cách biệt.
    • to live in privacysống cách biệt, sống xa lánh bên ngoài
  3. Sự bí mật, sự kín đáo.
    • to secure privacyđảm bảo bí mật

Dạng từ của privacy

Số nhiềuprivacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privacy

Đồng nghĩa

Họ từ của privacy

Câu ví dụ với privacy

  • You must not invade the privacy of others. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

privacy nghĩa là gì?

privacy (danh từ) nghĩa là sự riêng tư, sự xa lánh, sự cách biệt.

privacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privacy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪv.ə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ.və.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.