TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privat

giọng máy của trình duyệt

privat nghĩa là lính trơn, sự riêng tư.

Nghĩa của privat

Danh từ

  1. Lính trơn.
  2. Sự riêng tư.
  3. In privat.
  4. Riêng tư, bí mật.
  5. Số nhiều Chổ kín (bộ phận sinh dục).

Câu hỏi thường gặp

privat nghĩa là gì?

privat (danh từ) nghĩa là lính trơn, sự riêng tư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.