TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privatise

giọng máy của trình duyệt

privatise nghĩa là tư hữu hoá, tư nhân hoá.

Nghĩa của privatise

Ngoại động từ

  1. Tư hữu hoá, tư nhân hoá.

Câu hỏi thường gặp

privatise nghĩa là gì?

privatise (ngoại động từ) nghĩa là tư hữu hoá, tư nhân hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.