privation
UK/pɹɪˈveɪʃən/
US/pɹɪˈveɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
privation nghĩa là tình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn, cảnh thiếu thốn.
Nghĩa của privation
Danh từ
- Tình trạng thiếu, tình trạng không có.
- Sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn.
- to live in privationsống trong cảnh thiếu thốn
- to suffer many privationschịu nhiều thiếu thốn
Dạng từ của privation
| Số nhiều | privations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
privation nghĩa là gì?
privation (danh từ) nghĩa là tình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn, cảnh thiếu thốn.
privation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privation: giọng Anh (UK) /pɹɪˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈveɪʃən/.