TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privation

UK/pɹɪˈveɪʃən/ US/pɹɪˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

privation nghĩa là tình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn, cảnh thiếu thốn.

Nghĩa của privation

Danh từ

  1. Tình trạng thiếu, tình trạng không có.
  2. Sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn.
    • to live in privationsống trong cảnh thiếu thốn
    • to suffer many privationschịu nhiều thiếu thốn

Dạng từ của privation

Số nhiềuprivations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

privation nghĩa là gì?

privation (danh từ) nghĩa là tình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn, cảnh thiếu thốn.

privation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privation: giọng Anh (UK) /pɹɪˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.