TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prize-money

US/ˈprɑɪz.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

prize-money nghĩa là tiền giải thưởng.

Nghĩa của prize-money

Danh từ

  1. Tiền bán chiến lợi phẩm.

Dạng từ của prize-money

Số nhiềuprize moneys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prize-money

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prize-money nghĩa là gì?

prize-money (danh từ) nghĩa là tiền giải thưởng.

prize-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prize-money: giọng Mỹ (US) /ˈprɑɪz.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.