TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

probationary

giọng máy của trình duyệt

probationary nghĩa là Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.

Nghĩa của probationary

Tính từ

  1. Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.
  2. Pháp lý Đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi.

Dạng từ của probationary

So sánh hơnmore probationary
So sánh nhấtmost probationary
Số nhiềuprobationaries

Câu hỏi thường gặp

probationary nghĩa là gì?

probationary (tính từ) nghĩa là Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.