probationary
giọng máy của trình duyệt
probationary nghĩa là Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.
Nghĩa của probationary
Tính từ
- Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.
- Pháp lý Đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi.
Dạng từ của probationary
| So sánh hơn | more probationary |
| So sánh nhất | most probationary |
| Số nhiều | probationaries |
Câu hỏi thường gặp
probationary nghĩa là gì?
probationary (tính từ) nghĩa là Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.