TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

process innovation

US/ ˌɪ.nə.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

process innovation nghĩa là Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).

Nghĩa của process innovation

Danh từ

  1. Kinh tế học Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).

Câu hỏi thường gặp

process innovation nghĩa là gì?

process innovation (danh từ) nghĩa là Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).

process innovation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của process innovation: giọng Mỹ (US) / ˌɪ.nə.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.