process
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊ.sɛs/
US/ˈpɹɑ.sɛs/
giọng máy của trình duyệt
process nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hành, xử lý, giải quyết.
Nghĩa của process
Danh từ
- Quá trình, sự tiến triển.
- the process of economic rehabilitationquá trình khôi phục kinh tế
- Sự tiến hành.
- in process of constructionđang tiến hành xây dựng
- Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).
- the Bessemer process of making steelphương pháp sản xuất thép Be-xơ-me
- Pháp lý Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án.
- Sinh vật học U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).
- Ngành in Phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm.
Ngoại động từ
- Xử lý, giải quyết.
- Chế biến gia công (theo một phương pháp).
- Kiện (ai).
- In ximili (ảnh, tranh).
Nội động từ
- Thông tục Diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước.
Dạng từ của process
| Số nhiều | processes |
| Ngôi thứ ba số ít | processes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | processing |
| Quá khứ phân từ | processed |
| Quá khứ | processed |
Họ từ của process
Cụm từ, thành ngữ với process
- process innovation — Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).
Câu ví dụ với process
- The process is important. Quá trình thực hiện là quan trọng.
- That's an automatic process. Đấy là quy trình tự động.
- Once this process is started, we can get the result within one hour. Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.
- Our automated security checks have determined that this request cannot be processed. Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
process nghĩa là gì?
process (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hành, xử lý, giải quyết.
process phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của process: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.sɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.sɛs/.