TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

process-server

US/ˈprɑː.ˌsɛs.ˈsɜː.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

process-server nghĩa là Viên chức phụ trách việc đưa trát đòi.

Nghĩa của process-server

Danh từ

  1. Viên chức phụ trách việc đưa trát đòi.

Dạng từ của process-server

Số nhiềuprocess servers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với process-server

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

process-server nghĩa là gì?

process-server (danh từ) nghĩa là Viên chức phụ trách việc đưa trát đòi.

process-server phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của process-server: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.ˌsɛs.ˈsɜː.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.