TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

processional

US/prə.ˈsɛʃ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

processional nghĩa là đám rước, dùng trong đám rước, sách hát.

Nghĩa của processional

Tính từ

  1. Thuộc Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước.

Danh từ

  1. Bài hát trong đám rước.
  2. Tôn giáo Sách hát (rước đạo).

Dạng từ của processional

Số nhiềuprocessionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với processional

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

processional nghĩa là gì?

processional (tính từ, danh từ) nghĩa là đám rước, dùng trong đám rước, sách hát.

processional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của processional: giọng Mỹ (US) /prə.ˈsɛʃ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.