processional
US/prə.ˈsɛʃ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
processional nghĩa là đám rước, dùng trong đám rước, sách hát.
Nghĩa của processional
Tính từ
- Thuộc Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước.
Danh từ
- Bài hát trong đám rước.
- Tôn giáo Sách hát (rước đạo).
Dạng từ của processional
| Số nhiều | processionals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với processional
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
processional nghĩa là gì?
processional (tính từ, danh từ) nghĩa là đám rước, dùng trong đám rước, sách hát.
processional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của processional: giọng Mỹ (US) /prə.ˈsɛʃ.nəl/.