TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

processor

UK/ˈpɹəʊˌsɛsə(ɹ)/ US/ˈpɹɑˌsɛsɚ/ giọng máy của trình duyệt

processor nghĩa là máy chế biến, máy xử lý, bộ xử lý.

Nghĩa của processor

Danh từ

  1. Máy chế biến, máy xử lý.
  2. Bộ xử lý trong máy tính.

Dạng từ của processor

Số nhiềuprocessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với processor

Đồng nghĩa

Họ từ của processor

Câu ví dụ với processor

  • This phone has a quad-core processor. Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi.
  • Most computers made today are equipped with multi-core processors. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

processor nghĩa là gì?

processor (danh từ) nghĩa là máy chế biến, máy xử lý, bộ xử lý.

processor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của processor: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊˌsɛsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑˌsɛsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.