TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procession

UK/pɹəˈsɛʃən/ US/pɹəˈsɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

procession nghĩa là đám rước, cuộc diễu hành, đi thành đám rước, đi theo đám rước.

Nghĩa của procession

Danh từ

  1. Đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...).
    • to go (walk) in processionđi diễu
  2. Nghĩa bóng Cuộc chạy đua không hào hứng.

Nội động từ

  1. Đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.

Ngoại động từ

  1. Diễu hành dọc theo (đường phố).

Dạng từ của procession

Số nhiềuprocessions
Ngôi thứ ba số ítprocessions
Hiện tại phân từ (-ing)processioning
Quá khứ phân từprocessioned
Quá khứprocessioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procession

Đồng nghĩa

Họ từ của procession

Câu hỏi thường gặp

procession nghĩa là gì?

procession (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đám rước, cuộc diễu hành, đi thành đám rước, đi theo đám rước.

procession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procession: giọng Anh (UK) /pɹəˈsɛʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈsɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.