procession
UK/pɹəˈsɛʃən/
US/pɹəˈsɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
procession nghĩa là đám rước, cuộc diễu hành, đi thành đám rước, đi theo đám rước.
Nghĩa của procession
Danh từ
- Đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...).
- to go (walk) in processionđi diễu
- Nghĩa bóng Cuộc chạy đua không hào hứng.
Nội động từ
- Đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.
Ngoại động từ
- Diễu hành dọc theo (đường phố).
Dạng từ của procession
| Số nhiều | processions |
| Ngôi thứ ba số ít | processions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | processioning |
| Quá khứ phân từ | processioned |
| Quá khứ | processioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procession
Đồng nghĩa
Họ từ của procession
Câu hỏi thường gặp
procession nghĩa là gì?
procession (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đám rước, cuộc diễu hành, đi thành đám rước, đi theo đám rước.
procession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procession: giọng Anh (UK) /pɹəˈsɛʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈsɛʃən/.