processionize
giọng máy của trình duyệt
processionize nghĩa là đi trong đám rước, đi theo đám rước.
Nghĩa của processionize
Nội động từ
- Đi trong đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.
Dạng từ của processionize
| Ngôi thứ ba số ít | processionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | processionizing |
| Quá khứ phân từ | processionized |
| Quá khứ | processionized |
Câu hỏi thường gặp
processionize nghĩa là gì?
processionize (nội động từ) nghĩa là đi trong đám rước, đi theo đám rước.