TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

processionize

giọng máy của trình duyệt

processionize nghĩa là đi trong đám rước, đi theo đám rước.

Nghĩa của processionize

Nội động từ

  1. Đi trong đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.

Dạng từ của processionize

Ngôi thứ ba số ítprocessionizes
Hiện tại phân từ (-ing)processionizing
Quá khứ phân từprocessionized
Quá khứprocessionized

Câu hỏi thường gặp

processionize nghĩa là gì?

processionize (nội động từ) nghĩa là đi trong đám rước, đi theo đám rước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.