procidence
giọng máy của trình duyệt
procidence nghĩa là sự sa.
Nghĩa của procidence
Danh từ
- Giải phẫu Sự sa (ruột thẳng, lòi dom).
Dạng từ của procidence
| Số nhiều | procidences |
Câu hỏi thường gặp
procidence nghĩa là gì?
procidence (danh từ) nghĩa là sự sa.