proclitic
UK/pɹəʊˈklɪt.ɪk/
US/pɹoʊˈklɪt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
proclitic nghĩa là ghép trước, từ ghép trước.
Nghĩa của proclitic
Tính từ
- Ngôn ngữ học Ghép trước.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Từ ghép trước.
Dạng từ của proclitic
| Số nhiều | proclitics |
Câu hỏi thường gặp
proclitic nghĩa là gì?
proclitic (tính từ, danh từ) nghĩa là ghép trước, từ ghép trước.
proclitic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proclitic: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈklɪt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈklɪt.ɪk/.