TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proclitic

UK/pɹəʊˈklɪt.ɪk/ US/pɹoʊˈklɪt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

proclitic nghĩa là ghép trước, từ ghép trước.

Nghĩa của proclitic

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Ghép trước.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ ghép trước.

Dạng từ của proclitic

Số nhiềuproclitics

Câu hỏi thường gặp

proclitic nghĩa là gì?

proclitic (tính từ, danh từ) nghĩa là ghép trước, từ ghép trước.

proclitic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proclitic: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈklɪt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈklɪt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.