TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procrastinating

US/prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

procrastinating nghĩa là trì hoãn, chần chừ.

Nghĩa của procrastinating

Tính từ

  1. Trì hoãn; chần chừ.

Câu ví dụ với procrastinating

  • I am incapable of not procrastinating. Tôi không có khả năng chần chừ.
  • I should stop procrastinating. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

procrastinating nghĩa là gì?

procrastinating (tính từ) nghĩa là trì hoãn, chần chừ.

procrastinating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procrastinating: giọng Mỹ (US) /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.