TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procrastination

UK/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/ US/pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

procrastination nghĩa là sự trì hoãn, sự chần chừ, trì hoãn.

Nghĩa của procrastination

Danh từ

  1. Sự trì hoãn; sự chần chừ.

Dạng từ của procrastination

Số nhiềuprocrastinations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procrastination

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

procrastination nghĩa là gì?

procrastination (danh từ) nghĩa là sự trì hoãn, sự chần chừ, trì hoãn.

procrastination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procrastination: giọng Anh (UK) /pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.