procrastination
UK/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/
US/pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
procrastination nghĩa là sự trì hoãn, sự chần chừ, trì hoãn.
Nghĩa của procrastination
Danh từ
- Sự trì hoãn; sự chần chừ.
Dạng từ của procrastination
| Số nhiều | procrastinations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procrastination
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
procrastination nghĩa là gì?
procrastination (danh từ) nghĩa là sự trì hoãn, sự chần chừ, trì hoãn.
procrastination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procrastination: giọng Anh (UK) /pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/.