TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procrastinator

US/prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

procrastinator nghĩa là người trì hoãn, người hay chần chừ.

Nghĩa của procrastinator

Danh từ

  1. Người trì hoãn; người hay chần chừ.

Dạng từ của procrastinator

Số nhiềuprocrastinators

Câu hỏi thường gặp

procrastinator nghĩa là gì?

procrastinator (danh từ) nghĩa là người trì hoãn, người hay chần chừ.

procrastinator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procrastinator: giọng Mỹ (US) /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.