procrastinator
US/prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
procrastinator nghĩa là người trì hoãn, người hay chần chừ.
Nghĩa của procrastinator
Danh từ
- Người trì hoãn; người hay chần chừ.
Dạng từ của procrastinator
| Số nhiều | procrastinators |
Câu hỏi thường gặp
procrastinator nghĩa là gì?
procrastinator (danh từ) nghĩa là người trì hoãn, người hay chần chừ.
procrastinator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procrastinator: giọng Mỹ (US) /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tɜː/.