procuration
UK/ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/
US/ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
procuration nghĩa là sự kiếm được, sự thu thập, quyền thay mặt, quyền đại diện.
Nghĩa của procuration
Danh từ
- Sự kiếm được, sự thu thập.
- Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.
- Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.
- Nghề ma cô, nghề dắt gái; nghề trùm gái điếm; tội làm ma cô; tội dắt gái.
Dạng từ của procuration
| Số nhiều | procurations |
Họ từ của procuration
Câu hỏi thường gặp
procuration nghĩa là gì?
procuration (danh từ) nghĩa là sự kiếm được, sự thu thập, quyền thay mặt, quyền đại diện.
procuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procuration: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/.