TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procuration

UK/ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/ US/ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

procuration nghĩa là sự kiếm được, sự thu thập, quyền thay mặt, quyền đại diện.

Nghĩa của procuration

Danh từ

  1. Sự kiếm được, sự thu thập.
  2. Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.
  3. Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.
  4. Nghề ma cô, nghề dắt gái; nghề trùm gái điếm; tội làm ma cô; tội dắt gái.

Dạng từ của procuration

Số nhiềuprocurations

Họ từ của procuration

Câu hỏi thường gặp

procuration nghĩa là gì?

procuration (danh từ) nghĩa là sự kiếm được, sự thu thập, quyền thay mặt, quyền đại diện.

procuration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procuration: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.