procure
UK/pɹəˈkjʊə/
US/pɹəˈkjʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
procure nghĩa là kiếm, thu được, làm ma cô, làm nghề dắt gái.
Nghĩa của procure
Ngoại động từ
- Kiếm, thu được, mua được (vật gì).
- to procure employmentkiếm việc làm
- Tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đem lại, đem đến (một kết quả...).
Nội động từ
- Làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm.
Dạng từ của procure
| Ngôi thứ ba số ít | procures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | procuring |
| Quá khứ phân từ | procured |
| Quá khứ | procured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procure
Đồng nghĩa
Họ từ của procure
Câu hỏi thường gặp
procure nghĩa là gì?
procure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kiếm, thu được, làm ma cô, làm nghề dắt gái.
procure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procure: giọng Anh (UK) /pɹəˈkjʊə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈkjʊɹ/.