TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procure

UK/pɹəˈkjʊə/ US/pɹəˈkjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

procure nghĩa là kiếm, thu được, làm ma cô, làm nghề dắt gái.

Nghĩa của procure

Ngoại động từ

  1. Kiếm, thu được, mua được (vật gì).
    • to procure employmentkiếm việc làm
  2. Tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đem lại, đem đến (một kết quả...).

Nội động từ

  1. Làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm.

Dạng từ của procure

Ngôi thứ ba số ítprocures
Hiện tại phân từ (-ing)procuring
Quá khứ phân từprocured
Quá khứprocured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procure

Đồng nghĩa

Họ từ của procure

Câu hỏi thường gặp

procure nghĩa là gì?

procure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kiếm, thu được, làm ma cô, làm nghề dắt gái.

procure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procure: giọng Anh (UK) /pɹəˈkjʊə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈkjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.