TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procurator

UK/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/ US/ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

procurator nghĩa là kiểm sát trưởng, biện lý, người thay quyền, người thay mặt.

Nghĩa của procurator

Danh từ

  1. Pháp lý Kiểm sát trưởng, biện lý.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).

Dạng từ của procurator

Số nhiềuprocurators

Họ từ của procurator

Câu hỏi thường gặp

procurator nghĩa là gì?

procurator (danh từ) nghĩa là kiểm sát trưởng, biện lý, người thay quyền, người thay mặt.

procurator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procurator: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.