TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procurer

UK/pɹəˈkjʊəɹə/ US/pɹəˈkjʊɹə/ giọng máy của trình duyệt

procurer nghĩa là người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm.

Nghĩa của procurer

Danh từ

  1. Người kiếm, người mua được.
  2. Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.

Dạng từ của procurer

Số nhiềuprocurers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procurer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

procurer nghĩa là gì?

procurer (danh từ) nghĩa là người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm.

procurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procurer: giọng Anh (UK) /pɹəˈkjʊəɹə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈkjʊɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.