procurer
UK/pɹəˈkjʊəɹə/
US/pɹəˈkjʊɹə/
giọng máy của trình duyệt
procurer nghĩa là người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm.
Nghĩa của procurer
Danh từ
- Người kiếm, người mua được.
- Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.
Dạng từ của procurer
| Số nhiều | procurers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procurer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
procurer nghĩa là gì?
procurer (danh từ) nghĩa là người kiếm, người mua được, ma cô, trùm gái điếm.
procurer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procurer: giọng Anh (UK) /pɹəˈkjʊəɹə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈkjʊɹə/.