TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pander

UK/ˈpændə/ giọng máy của trình duyệt

pander nghĩa là ma cô, kẻ dắt gái, chiều lòng, thoả mãn.

Nghĩa của pander

Danh từ

  1. Ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính.
  2. Kẻ nối giáo cho giặc.

Nội động từ

  1. Chiều lòng.
  2. Thoả mãn (dục vọng, ý đồ xấu).
  3. Xúi giục, xúi bẩy, nối giáo.

Ngoại động từ

  1. Làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho.

Dạng từ của pander

Số nhiềupanders
Ngôi thứ ba số ítpanders
Hiện tại phân từ (-ing)pandering
Quá khứ phân từpandered
Quá khứpandered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pander

Đồng nghĩa

Họ từ của pander

Câu hỏi thường gặp

pander nghĩa là gì?

pander (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ma cô, kẻ dắt gái, chiều lòng, thoả mãn.

pander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pander: giọng Anh (UK) /ˈpændə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.