procurement
US/pɹəˈkjʊəɹ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
procurement nghĩa là sự kiếm được, sự thu được.
Nghĩa của procurement
Danh từ
- Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.
Dạng từ của procurement
| Số nhiều | procurements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procurement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
procurement nghĩa là gì?
procurement (danh từ) nghĩa là sự kiếm được, sự thu được.
procurement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procurement: giọng Mỹ (US) /pɹəˈkjʊəɹ.mənt/.