TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proficiently

giọng máy của trình duyệt

proficiently nghĩa là tài giỏi, thành thạo.

Nghĩa của proficiently

Phó từ

  1. Tài giỏi, thành thạo.

Dạng từ của proficiently

So sánh hơnmore proficiently
So sánh nhấtmost proficiently

Câu hỏi thường gặp

proficiently nghĩa là gì?

proficiently (phó từ) nghĩa là tài giỏi, thành thạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.