profile
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊ.faɪl/
US/ˈpɹoʊ.faɪl/
giọng máy của trình duyệt
profile nghĩa là nét mặt nhìn nghiêng, mặt nghiêng, sơ lược tiểu sử, về mặt nghiêng.
Nghĩa của profile
Danh từ
- Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.
- Sơ lược tiểu sử.
- Hồ sơ.
- Customer ProfileHồ sơ khách hàng
- Mức độ mà một người hay một tổ chức thu hút sự chú ý của công chúng.
- Raising the profile of women in industrynâng cao mức độ chú ý của công chúng đối với phụ nữ trong ngành này
Ngoại động từ
- Về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng.
Dạng từ của profile
| Số nhiều | profiles |
| Ngôi thứ ba số ít | profiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | profiling |
| Quá khứ phân từ | profiled |
| Quá khứ | profiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profile
Đồng nghĩa
Họ từ của profile
Câu ví dụ với profile
- I changed my profile picture. Tôi đã thay avatar của mình.
- I've changed my profile picture. Tôi đã thay avatar của mình.
- This video will guide you through creating your profile. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
profile nghĩa là gì?
profile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét mặt nhìn nghiêng, mặt nghiêng, sơ lược tiểu sử, về mặt nghiêng.
profile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profile: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.faɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.faɪl/.