proficient
UK/pɹəˈfɪʃ.ənt/
US/pɹoʊˈfɪʃ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
proficient nghĩa là tài giỏi, giỏi giang, chuyên gia, người tài giỏi.
Nghĩa của proficient
Tính từ
- Tài giỏi, giỏi giang, thành thạo.
- to be proficient in cookingthành thạo trong việc nấu nướng
Danh từ
- Chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì).
Dạng từ của proficient
| So sánh hơn | more proficient |
| So sánh nhất | most proficient |
| Số nhiều | proficients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proficient
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
proficient nghĩa là gì?
proficient (tính từ, danh từ) nghĩa là tài giỏi, giỏi giang, chuyên gia, người tài giỏi.
proficient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proficient: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɪʃ.ənt/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈfɪʃ.ənt/.