TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

programming methods

giọng máy của trình duyệt

programming methods nghĩa là phương pháp quy hoạch.

Nghĩa của programming methods

Danh từ

  1. Kinh tế học Phương pháp quy hoạch.

Câu hỏi thường gặp

programming methods nghĩa là gì?

programming methods (danh từ) nghĩa là phương pháp quy hoạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.