progress
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/
US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/
giọng máy của trình duyệt
progress nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành, tiến tới.
Nghĩa của progress
Danh từ
- Sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
- to make much progress in one's studiestiến bộ nhiều trong học tập
- the progress of sciencesự tiến triển của khoa học
- progress bar(máy tính) thanh tiến triển, chỉ báo tiến độ
- không đếm được Sự tiến hành.
- in progressđang xúc tiến, đang tiến hành
- work is now in progresscông việc đáng được tiến hành
- cổ Cuộc kinh lý.
- royal progresscuộc tuần du
Nội động từ
- Tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển.
- to progress with one's studieshọc hành tiến bộ
- industry is progressingcông nghiệp đang phát triển
- Tiến hành.
- work is progressingcông việc đang tiến hành
Dạng từ của progress
| Số nhiều | progresses |
| Ngôi thứ ba số ít | progresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | progressing |
| Quá khứ phân từ | progressed |
| Quá khứ | progressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progress
Trái nghĩa
Họ từ của progress
Câu ví dụ với progress
- Chemistry has made notable progress in recent years. Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
- Computer science has made rapid progress in our country. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
- Progress is monitored daily and stored in a database. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
- Have you made any progress? Bạn có tiến triển gì không?
- Our students showed remarkable progress. Các sinh viên của chúng ta đang tiến bộ rõ rệt.
- I don't enjoy studying because I don't make any progress. Tôi không thấy việc học có gì vui, vì tôi không thấy mình giỏi lên chút nào.
- If science makes progress, we'll be able to solve such problems. Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.
- Oil has played an important part in the progress of civilization. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ progress
danh từ: {{etym-from | lang = fro | term = progres | meaning = cuộc tiến bộ | from = }}; nội động từ: Từ danh từ. Bị quên dần vào thế kỷ 17, ngoại trừ tại Mỹ. Được coi là từ ngữ đặc Mỹ lúc khi được phục hồi tại Anh.
Câu hỏi thường gặp
progress nghĩa là gì?
progress (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến hành, tiến tới.
progress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progress: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.ɡɹɛs/.