programming language
UK/ˈpɹəʊɡɹæmɪŋ læŋɡwɪdʒ/
US/ˈpɹoʊɡɹæmɪŋ læŋɡwɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
programming language nghĩa là ngôn ngữ lập trình.
Nghĩa của programming language
Danh từ
- Ngôn ngữ lập trình.
Dạng từ của programming language
| Số nhiều | programming languages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với programming language
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với programming language
- The programming language Java is highly versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.
- PHP is a web programming language. PHP là một ngôn ngữ lập trình web.
- Go is a programming language developed by Google. Go là một ngôn ngữ lập trình do Google phát triển.
- JavaScript is a programming language. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình.
- PHP is a programming language. PHP là một ngôn ngữ lập trình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
programming language nghĩa là gì?
programming language (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ lập trình.
programming language phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của programming language: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊɡɹæmɪŋ læŋɡwɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊɡɹæmɪŋ læŋɡwɪdʒ/.