oblate
UK/ˈɒbleɪt/
US/ˈɑbleɪt/
giọng máy của trình duyệt
oblate nghĩa là dẹt.
Nghĩa của oblate
Danh từ
- Tôn giáo Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo.
Tính từ
- Toán học Dẹt (hình cầu).
Dạng từ của oblate
| Số nhiều | oblates |
| So sánh hơn | more oblate |
| So sánh nhất | most oblate |
| Ngôi thứ ba số ít | oblates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oblating |
| Quá khứ phân từ | oblated |
| Quá khứ | oblated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblate
Trái nghĩa
Họ từ của oblate
Câu hỏi thường gặp
oblate nghĩa là gì?
oblate (danh từ, tính từ) nghĩa là dẹt.
oblate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblate: giọng Anh (UK) /ˈɒbleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbleɪt/.