TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oblate

UK/ˈɒbleɪt/ US/ˈɑbleɪt/ giọng máy của trình duyệt

oblate nghĩa là dẹt.

Nghĩa của oblate

Danh từ

  1. Tôn giáo Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo.

Tính từ

  1. Toán học Dẹt (hình cầu).

Dạng từ của oblate

Số nhiềuoblates
So sánh hơnmore oblate
So sánh nhấtmost oblate
Ngôi thứ ba số ítoblates
Hiện tại phân từ (-ing)oblating
Quá khứ phân từoblated
Quá khứoblated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblate

Trái nghĩa

Họ từ của oblate

Câu hỏi thường gặp

oblate nghĩa là gì?

oblate (danh từ, tính từ) nghĩa là dẹt.

oblate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oblate: giọng Anh (UK) /ˈɒbleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.