TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prolix

UK/ˈpɹəʊ.lɪks/ US/pɹoʊˈlɪks/ giọng máy của trình duyệt

prolix nghĩa là dài dòng, dông dài.

Nghĩa của prolix

Tính từ

  1. Dài dòng, dông dài; rườm rà.
    • a prolix speechmột bài diễn văn dài dòng
    • a prolix authormột tác giả dông dài

Dạng từ của prolix

So sánh hơnmore prolix
So sánh nhấtmost prolix
Ngôi thứ ba số ítprolixes
Hiện tại phân từ (-ing)prolixing
Quá khứ phân từprolixed
Quá khứprolixed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolix

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prolix

Câu hỏi thường gặp

prolix nghĩa là gì?

prolix (tính từ) nghĩa là dài dòng, dông dài.

prolix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prolix: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.lɪks/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈlɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.