prolonged
UK/pɹəʊˈlɒŋd/
US/pɹoʊˈlɔŋd/
giọng máy của trình duyệt
prolonged nghĩa là kéo dài, được nối dài thêm.
Nghĩa của prolonged
Tính từ
- Kéo dài, được nối dài thêm.
- a prolonged visitcuộc đi thăm kéo dài
Dạng từ của prolonged
| So sánh hơn | more prolonged |
| So sánh nhất | most prolonged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolonged
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prolonged nghĩa là gì?
prolonged (tính từ) nghĩa là kéo dài, được nối dài thêm.
prolonged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolonged: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈlɒŋd/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈlɔŋd/.