TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporary

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛm.pə.ɹə.ɹi/ US/ˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

temporary nghĩa là tạm thời, nhất thời, lâm thời.

Nghĩa của temporary

Tính từ

  1. Tạm thời, nhất thời, lâm thời.
    • temporary successthắng lợi nhất thời
    • temporary powerquyền hành tạm thời
    • temporary restsự nghỉ ngơi chốc lác

Dạng từ của temporary

So sánh hơnmore temporary
So sánh nhấtmost temporary
Số nhiềutemporaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temporary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của temporary

Câu ví dụ với temporary

  • There are temporary traffic lights on York Road. Có đèn giao thông tạm thời ở đường York.
  • It's only a temporary solution. Đó là giải pháp tạm thời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

temporary nghĩa là gì?

temporary (tính từ) nghĩa là tạm thời, nhất thời, lâm thời.

temporary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temporary: giọng Anh (UK) /ˈtɛm.pə.ɹə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.