TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promiscuity

UK/ˌpɹɒm.ɪˈskju.ɪ.ti/ US/ˌpɹɑm.ɪˈskju.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

promiscuity nghĩa là trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, tính hay ngủ bậy, tạp hôn.

Nghĩa của promiscuity

Danh từ

  1. Trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, trạng thái lẫn lộn.
  2. Tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy; tạp hôn.

Dạng từ của promiscuity

Số nhiềupromiscuities

Câu hỏi thường gặp

promiscuity nghĩa là gì?

promiscuity (danh từ) nghĩa là trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, tính hay ngủ bậy, tạp hôn.

promiscuity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promiscuity: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒm.ɪˈskju.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑm.ɪˈskju.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.