promiscuity
UK/ˌpɹɒm.ɪˈskju.ɪ.ti/
US/ˌpɹɑm.ɪˈskju.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
promiscuity nghĩa là trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, tính hay ngủ bậy, tạp hôn.
Nghĩa của promiscuity
Danh từ
- Trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, trạng thái lẫn lộn.
- Tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy; tạp hôn.
Dạng từ của promiscuity
| Số nhiều | promiscuities |
Câu hỏi thường gặp
promiscuity nghĩa là gì?
promiscuity (danh từ) nghĩa là trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, tính hay ngủ bậy, tạp hôn.
promiscuity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của promiscuity: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒm.ɪˈskju.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑm.ɪˈskju.ɪ.ti/.