TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promiscuous

UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/ US/pɹəˈmɪs.kju.əs/ giọng máy của trình duyệt

promiscuous nghĩa là lộn xộn, hỗn tạp, bừa bãi, không phân biệt.

Nghĩa của promiscuous

Tính từ

  1. Lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn.
    • a promiscuous gatheringcuộc tụ tập lộn xộn
    • a promiscuous crowdđám đông hỗn tạp
    • a promiscuous heap of rubbishđống rác lẫn lộn các thứ
    • promiscuous bathingviệc tắm chung cả trai lẫn gái
  2. Bừa bãi, không phân biệt.
    • promiscuous massacrresự tàn sát bừa bãi
    • promiscuous hospitalitysự tiếp đãi bừa bãi (bạ ai cũng tiếp)
  3. Chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn.
  4. Thông tục Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.

Dạng từ của promiscuous

So sánh hơnmore promiscuous
So sánh nhấtmost promiscuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promiscuous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của promiscuous

Câu hỏi thường gặp

promiscuous nghĩa là gì?

promiscuous (tính từ) nghĩa là lộn xộn, hỗn tạp, bừa bãi, không phân biệt.

promiscuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promiscuous: giọng Anh (UK) /pɹəˈmɪs.kju.əs/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈmɪs.kju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.