TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promisee

giọng máy của trình duyệt

promisee nghĩa là người được hứa, người được hứa hẹn.

Nghĩa của promisee

Danh từ

  1. Pháp lý Người được hứa, người được hứa hẹn.

Dạng từ của promisee

Số nhiềupromisees

Câu hỏi thường gặp

promisee nghĩa là gì?

promisee (danh từ) nghĩa là người được hứa, người được hứa hẹn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.