TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promises are like piecrust, made to the broken

giọng máy của trình duyệt

promises are like piecrust, made to the broken nghĩa là Lời hứa vốn sinh ra là để không được thực hiện.

Nghĩa của promises are like piecrust, made to the broken

Cụm từ

  1. Lời hứa vốn sinh ra là để không được thực hiện.

Câu hỏi thường gặp

promises are like piecrust, made to the broken nghĩa là gì?

promises are like piecrust, made to the broken (cụm từ) nghĩa là Lời hứa vốn sinh ra là để không được thực hiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.