TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promoter

US/pɹəˈmoʊtɚ/ giọng người thật

promoter nghĩa là người sáng lập, người đề xướng, chất hoạt hoá.

Nghĩa của promoter

Danh từ

  1. Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...).
  2. Hoá học Chất hoạt hoá.

Dạng từ của promoter

Số nhiềupromoters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promoter

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

promoter nghĩa là gì?

promoter (danh từ) nghĩa là người sáng lập, người đề xướng, chất hoạt hoá.

promoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promoter: giọng Mỹ (US) /pɹəˈmoʊtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.