promoter
US/pɹəˈmoʊtɚ/ giọng người thật
promoter nghĩa là người sáng lập, người đề xướng, chất hoạt hoá.
Nghĩa của promoter
Danh từ
- Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...).
- Hoá học Chất hoạt hoá.
Dạng từ của promoter
| Số nhiều | promoters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promoter
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
promoter nghĩa là gì?
promoter (danh từ) nghĩa là người sáng lập, người đề xướng, chất hoạt hoá.
promoter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của promoter: giọng Mỹ (US) /pɹəˈmoʊtɚ/.