TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detractor

US/dɪ.ˈtræk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

detractor nghĩa là người nói xấu, người phỉ báng.

Nghĩa của detractor

Danh từ

  1. Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha.

Dạng từ của detractor

Số nhiềudetractors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detractor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

detractor nghĩa là gì?

detractor (danh từ) nghĩa là người nói xấu, người phỉ báng.

detractor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detractor: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈtræk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.