proofread
UK/ˈpɹuːfɹiːd/
US/ˈpɹuːfɹiːd/
giọng máy của trình duyệt
proofread nghĩa là hiệu đính.
Nghĩa của proofread
Ngoại động từ
- Hiệu đính; đọc và sửa bản in thử.
Dạng từ của proofread
| Ngôi thứ ba số ít | proofreads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proofreading |
| Quá khứ phân từ | proofread |
| Quá khứ | proofread |
| Số nhiều | proofreads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proofread
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
proofread nghĩa là gì?
proofread (ngoại động từ) nghĩa là hiệu đính.
proofread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proofread: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːfɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹuːfɹiːd/.