look-over
US/ˈlʊk.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
look-over nghĩa là sự kiểm tra nhanh, sự duyệt sơ qua.
Nghĩa của look-over
Danh từ
- Sự kiểm tra nhanh, sự duyệt sơ qua.
Dạng từ của look-over
| Ngôi thứ ba số ít | looks over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking over |
| Quá khứ phân từ | looked over |
| Quá khứ | looked over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look-over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
look-over nghĩa là gì?
look-over (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra nhanh, sự duyệt sơ qua.
look-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của look-over: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˈoʊ.vɜː/.