TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proof

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹuːf/ US/pɹuf/ giọng máy của trình duyệt

proof nghĩa là chứng, chứng cớ, sự chứng minh, không xuyên qua.

Nghĩa của proof

Danh từ

  1. Chứng, chứng cớ, bằng chứng.
    • this requires no proofviệc này không cần phải có bằng chứng gì cả
    • a clear (striking) proofchứng cớ rõ ràng
    • to give (show) proof of goodwillchứng tỏ có thiện chí, biểu lộ, thiện chí
  2. Sự chứng minh.
    • incapable of proofkhông thể chứng minh được
    • experimental proofsự chứng minh bằng thực nghiệm
  3. Sự thử, sự thử thách.
    • to put something to the proofđem thử cái gì
    • to put somebody to the proofthử thách ai
    • to be brought to the proofbị đem ra thử thách
  4. Sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ.
  5. Ống thử.
  6. Bản in thử.
  7. Tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất.
  8. Ê-cốt (pháp lý) sự xét xử (của quan toà).
  9. Từ cổ,nghĩa cổ Tính không xuyên qua được, tính chịu đựng.
    • armour of proofáo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng

Tính từ

  1. Không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được.
    • against any kind of bulletscó thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng

Ngoại động từ

  1. Làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước.

Dạng từ của proof

Số nhiềuproofs
So sánh hơnmore proof
So sánh nhấtmost proof
Ngôi thứ ba số ítproofs
Hiện tại phân từ (-ing)proofing
Quá khứ phân từproofed
Quá khứproofed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proof

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của proof

Cụm từ, thành ngữ với proof

  • the proof of the pudding is in the eating — (Tục ngữ) Có qua thử thách mới biết dở hay.

Câu ví dụ với proof

  • There is indisputable proof that Tom is the thief. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.
  • I didn't have enough proof. Tôi đã không có đủ bằng chứng.
  • Tom has proof. Tom có bằng chứng.
  • They had no proof against Tom, so they had to release him. Họ không có bằng chứng chống lại Tom, cho nên họ phải thả anh ấy ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

proof nghĩa là gì?

proof (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chứng, chứng cớ, sự chứng minh, không xuyên qua.

proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proof: giọng Anh (UK) /pɹuːf/, giọng Mỹ (US) /pɹuf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.