propagation
UK/pɹɒpəˈɡeɪʃən/
US/pɹɑpəˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
propagation nghĩa là sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền lại.
Nghĩa của propagation
Danh từ
- Sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...).
- Sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác).
- Sự truyền bá, sự lan truyền.
- Vật lý Sự truyền (âm thanh, ánh sáng...).
Dạng từ của propagation
| Số nhiều | propagations |
Họ từ của propagation
Câu hỏi thường gặp
propagation nghĩa là gì?
propagation (danh từ) nghĩa là sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền lại.
propagation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propagation: giọng Anh (UK) /pɹɒpəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹɑpəˈɡeɪʃən/.