propagate
UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/
US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
propagate nghĩa là truyền giống, nhân giống, truyền lại, sinh sản.
Nghĩa của propagate
Ngoại động từ
- Truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...).
- Truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác).
- Truyền bá, lan truyền.
- to propagate newslan truyền tin tức loan tin
- Vật lý Truyền (âm thanh, ánh sáng...).
- to propagate heasttruyền nhiệt
Nội động từ
- Sinh sản, sinh sôi nảy nở.
- rabbits propagate rapidlythỏ sinh sôi nảy nở nhanh
Dạng từ của propagate
| Ngôi thứ ba số ít | propagates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | propagating |
| Quá khứ phân từ | propagated |
| Quá khứ | propagated |
| So sánh hơn | more propagate |
| So sánh nhất | most propagate |
Họ từ của propagate
Câu hỏi thường gặp
propagate nghĩa là gì?
propagate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là truyền giống, nhân giống, truyền lại, sinh sản.
propagate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propagate: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒpəˌɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑpəˌɡeɪt/.