TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propagate

UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/ US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

propagate nghĩa là truyền giống, nhân giống, truyền lại, sinh sản.

Nghĩa của propagate

Ngoại động từ

  1. Truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...).
  2. Truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác).
  3. Truyền bá, lan truyền.
    • to propagate newslan truyền tin tức loan tin
  4. Vật lý Truyền (âm thanh, ánh sáng...).
    • to propagate heasttruyền nhiệt

Nội động từ

  1. Sinh sản, sinh sôi nảy nở.
    • rabbits propagate rapidlythỏ sinh sôi nảy nở nhanh

Dạng từ của propagate

Ngôi thứ ba số ítpropagates
Hiện tại phân từ (-ing)propagating
Quá khứ phân từpropagated
Quá khứpropagated
So sánh hơnmore propagate
So sánh nhấtmost propagate

Họ từ của propagate

Câu hỏi thường gặp

propagate nghĩa là gì?

propagate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là truyền giống, nhân giống, truyền lại, sinh sản.

propagate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propagate: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒpəˌɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑpəˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.