TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propagative

giọng máy của trình duyệt

propagative nghĩa là truyền, truyền bá.

Nghĩa của propagative

Tính từ

  1. Truyền, truyền bá.

Dạng từ của propagative

So sánh hơnmore propagative
So sánh nhấtmost propagative

Câu hỏi thường gặp

propagative nghĩa là gì?

propagative (tính từ) nghĩa là truyền, truyền bá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.