propertied
US/ˈprɑː.pɜː.tid/
giọng máy của trình duyệt
propertied nghĩa là có của, có tài sản, hữu sản.
Nghĩa của propertied
Tính từ
- Có của, có tài sản.
- the propertied classgiai cấp có của, giai cấp giàu có
Dạng từ của propertied
| So sánh hơn | more propertied |
| So sánh nhất | most propertied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propertied
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
propertied nghĩa là gì?
propertied (tính từ) nghĩa là có của, có tài sản, hữu sản.
propertied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propertied: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.pɜː.tid/.