prophesy
UK/ˈpɹɒfɪsaɪ/
US/ˈpɹɑfɪsaɪ/
giọng máy của trình duyệt
prophesy nghĩa là tiên đoán, đoán trước.
Nghĩa của prophesy
Động từ
- Tiên đoán, đoán trước, tiên tri.
Dạng từ của prophesy
| Ngôi thứ ba số ít | prophesies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prophesying |
| Quá khứ phân từ | prophesied |
| Quá khứ | prophesied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prophesy
Đồng nghĩa
Họ từ của prophesy
Câu hỏi thường gặp
prophesy nghĩa là gì?
prophesy (động từ) nghĩa là tiên đoán, đoán trước.
prophesy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prophesy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒfɪsaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑfɪsaɪ/.