TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prophet

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒf.ɪt/ US/ˈpɹɑ.fɪt/ giọng máy của trình duyệt

prophet nghĩa là nhà tiên tri, người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng.

Nghĩa của prophet

Danh từ

  1. Nhà tiên tri; người đoán trước.
  2. Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).
  3. Tôn giáo Giáo đồ.
  4. Từ lóng Người mách nước (đánh cá ngựa).

Dạng từ của prophet

Số nhiềuprophets

Họ từ của prophet

Câu hỏi thường gặp

prophet nghĩa là gì?

prophet (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri, người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng.

prophet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prophet: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒf.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.fɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.