prophet
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒf.ɪt/
US/ˈpɹɑ.fɪt/
giọng máy của trình duyệt
prophet nghĩa là nhà tiên tri, người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng.
Nghĩa của prophet
Danh từ
- Nhà tiên tri; người đoán trước.
- Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).
- Tôn giáo Giáo đồ.
- Từ lóng Người mách nước (đánh cá ngựa).
Dạng từ của prophet
| Số nhiều | prophets |
Họ từ của prophet
Câu hỏi thường gặp
prophet nghĩa là gì?
prophet (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri, người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng.
prophet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prophet: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒf.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.fɪt/.