prophecy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒfɪsi/
US/ˈpɹɑfɪsi/
giọng máy của trình duyệt
prophecy nghĩa là tài đoán trước, tài tiên tri, lời đoán trước, lời tiên tri.
Nghĩa của prophecy
Danh từ
- Tài đoán trước, tài tiên tri.
- to have the gilf of prophecycó tài đoán trước
- Lời đoán trước, lời tiên tri.
Dạng từ của prophecy
| Số nhiều | prophecies |
Họ từ của prophecy
Câu hỏi thường gặp
prophecy nghĩa là gì?
prophecy (danh từ) nghĩa là tài đoán trước, tài tiên tri, lời đoán trước, lời tiên tri.
prophecy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prophecy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒfɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑfɪsi/.